MÁY THỔI NHỰA TỰ ĐỘNG FS-75PFDO

Trang chủ Sản phẩm Máy thổi nhựa tự động MÁY THỔI NHỰA TỰ ĐỘNG FS-75PFDO

MÁY THỔI NHỰA TỰ ĐỘNG FS-75PFDO

Giới thiệu

  • máy định hình nhựa bằng thổi khí chân không (máy thổi nhựa cao tốc) – dòng sản phẩm P (di chuyển khuôn bằng phẳng và đóng mở khuôn bằng thanh trượt)
  • Đặc tính
  • Bảng quy cách
  • P series FEATURES
  • chỉ số dòng sản phẩm MODEL máy móc
  • một đầu khuôn/một kìm & hai đầu khuôn/một kìm
  • ba đầu khuôn/một kìm & ốn đầu khuôn/một kìm
  • một đầu khuôn/hai kìm & hai đầu khuôn/hai kìm
  • ba đầu khuôn/hai kìm & ốn đầu khuôn/hai kìm
  • Một đầu một kìm có kẽ sọc & Hai đầu một kìm có kẽ sọc
  • PC/PVC/PTEG
  • Hình ảnh
  • Đặc tính
  • cơ chế đóng khuôn dạng tay quay,hoạt động dựa trên thanh trượt của đức sản xuất ,thay đổi chế độ nhanh chóng và sự ổn định cao.
  • Kiểu cách đơn giản áp dụng cho thiết bị truyền tải trục vít với một motor biến tần của đức chế tạo, đây là một thiết kế tiết kiệm năng lượng.
  • Dạng ngưỡng đầu lên , làm cho liệu nhanh chóng ,tránh dính khuôn , giảm thời gian sản xuất và tạo thuận lợi cho việc điều chỉnh chính xác.
  • Tính năng thay đổi vị trí chuyển động nhanh trụ thổi khí , với motor thuỷ lực , để tạo thuận lợi cho việc thay thế khuôn và tiết kiệm thời gian,tính năng này là một thiết kế sáng tạo và thuận tiện.
  • Hệ thống kim thổi có cài đặt hệ thống rút kim thổi ,làm cho đường kính cổ chai hình thành chính xác.
  • di chduyển khuôn thiết kế thêm hệ thống motor biến tần (Close – Loop) định vị chính xác.
model FS-40 PSSO FS-45 PSSO FS-55 PSSO FS-65 PSSO
kiểu dáng một đầu khuôn / một kìm khuôn
sử dụng nguyên liệu PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP
đường kính trục vít(m/m) 40 45 55 65
tỷ lệ trục vít(L/D) 24/1 24/1 24/1 24/1
*quy cách có thể thay đổi mà không thông báo
  • Suitable for making plastic products from 5ml up to 500L. Full Shine provides various machineries for best choices, such as A, O, H, P, I, and L Series Blow Molding Machines.
  • Die Head is torpedo design with special flow channel for swift and complete mergence of plastic material inside and to provide better plasticized feature.
  • Various Die Heads from single, double, three, up to eight die heads for the better choice. Parison extrusion speed can be separately controlled by throttles.
  • Die Mouth Extrusion Adjustment by 3-point adjustment; simple and safe way for the operator.
  • High-melting Screw design by SACM 645 steel alloy for better mergence of resin. Force-feeding design for the customized screw as an option.
  • Based on specific material, incorporating with high-melting screw design, the machinery can process:
    PE, PP, PVC, PS, PETG, PA, TPR, PC, EVA, and K-resin.
  • Cutting parison by electric-heated Hot Cutter for cutting the parison of different resin. Multi-die head is available by Cold Cutter.
  • Blow Pin is driven by air pressure for neck twist-off design for precise and forced neck flash removal.
  • Blow Pin up/down, left/right, front/back adjustment is done by slide-board unit with the hand wheels for easy and accurate adjustment.
  • Blow Pin Mandrel has the chill-water circulation or to add the air-exhaust feature for forming the bottle neck precisely.
  • Blow Pin Pre-lift design before mold open, which is suitable for removing neck flash and ensure the cutting ring of the mold for long-term use.
  • Blow Pin movement is driven by the solenoid valve for precise micro pre-lift movement to ensure the neck accuracy of small-necked bottles.
  • Central distance of Blow Pins can be adjusted by Full Shine’s special design.
  • Hydraulic System from YUKEN proportional control to provide strong and powerful mechanical movement and hydraulic clamping circuit.
  • The moving areas are with the manual self-lubricated devices to ensure the parts for better durability and wear-proof.
  • Full Shine special-designed Brake system for the Carriage to provide stable movement and swift positioning.
  • Mold Carriage connects to the bottle line-up frame.
  • Extruder Platen with the special design for up/down adjustment to provide the flexible distance between the extruding mouth and the mold. Mold Platen moving system is driven by roller chain for stable performance.
  • Option: Auto Jar Neck Cutting Device, for cutting jar-neck/ wide-neck bottles with flat and smooth neck surface.
  • Option: Parison Wall Thickness Controller, from MOOG/YUKEN, Japan to provide multi-point thickness control to ensure the equal-thickness parison, available for 30, 32, 100, and 400-point control, and with the separate hydraulic system and stainless steel oil tank to provide the stable and high-performance close-loop servo circuit.
  • Option: Top & Bottom Deflashing Device is to remove the overflow around the plastic products automatically. The device is driven by pneumatic and hydraulic system to ensure the complete deflashing performance, and also can add the post-cooling function.
  • Option: Innovative Blowing Unit Left/Right Swift Movement, driven by the hydraulic system for fast and efficient mold-changing.
  • Option: HMI Touch Screen from Japan, to provide all function-and-setting control on the screen, such as mold file saving, error message report, and I/O monitor.
  • Option: Computerized Keypad Screen from Taiwan, to provide all function-and-setting control on the keypad, such as mold file saving, error message report, and I/O monitor.
  • Option: Servo Control System for Machine Operation, from Yuken, Japan or Taiwan, with the close-loop system for accurate machine performance and saving power; furthermore, available for upgrading to fully-electric system.
  • Customized designs of blow molding machines are available to meet the customer’s special request.
  • Innovative design and user-friendly machine to provide fast mold-changing, material-changing, and color-changing to satisfy the customer’s request: on-time production.
  • PVC machinery with the special-designed screw, the barrel ventilator and air-exhaust design to ensure stable heating performance and to prevent the over-burned PVC issue.
 
chỉ số dòng sản phẩm MODEL máy móc
  đường kính trục vít(M/M) loại máy móc đầu khuôn kìm khuôn loại sản phẩm
FS- 40 (H) Đóng mở khuôn di chuyển bằng phẳng bằng thanh trụ (S) một đầu khuôn (S) một kìm (O) thông thường
45 (P) di chuyển khuôn dạng bằng phẳng (D) hai đầu khuôn (D) hai kìm (C) hai màu
55 (O) di chuyển theo loại hình xéo tiêu chuẩn (T) ba đầu khuôn   (D) hai lớp
65 (A) dạng khí áp (F) ốn đầu khuôn   (T) ba lớp
75 (L) loại máy lấy sản phẩm ra từ phía trước (E) tám đầu khuôn   (F) bốn lớp
80 (I) loại máy lấy sản phẩm ra từ bên hông     (L) sáu lớp
90       (V) cửa sổ
100       (P) chai sữa PC
thí dụ
FS- 65 P D S D
Model FS-40 PSSO FS-45 PSSO FS-55 PSSO FS-65 PSSO FS-75 PSSO FS-90 PSSO FS-40 PDSO FS-45 PDSO FS-55 PDSO FS-65 PDSO FS-75 PDSO FS-90 PDSO
kiểu dáng  một đầu khuôn /một kìm hai đầu khuôn /một kìm
1 sử dụng nguyên liệu   PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP
2 đường kính trục vịt m/m 40 45 55 65 75 90 40 45 55 65 75 90
3 tỷ lệ trục vít L/D 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1
4 tốc độ trục vít r.p.m. 20-66 15-61 15-60 15-60 15-58 15-56 20-66 15-61 15-60 15-60 15-58 15-58
5 motor biến tần HP 5 7.5 10 15 25 40 5 7.5 10 15 25 40
6 bơm mã lực HP 5 7.5 10 10 15 15 5 7.5 10 10 15 15
7 máy nén khí HP 5 5 7.5 7.5 10 15 5 5 7.5 7.5 10 15
8 áp lực không khí Kg/cm2 4-6 4-6 4-6 5-7 5-7 5-7 4-6 4-6 5-7 5-7 5-7 6-8
9 áp lực đóng khuôn Ton 2.8 3.9 4.4 6.9 10 13 2.8 3.9 4.4 6.9 10 13
10 dung tích thùng dầu Gallon 38 55 60 80 120 250 38 55 60 80 120 250
11 điểm số tăng nhiệt ZONE 4 4 4 5 5 7 6 6 7 8 8 10
12 dung tích tăng nhiệt KW 7 9.5 12.5 16.8 18 20.5 7.5 10.25 13.6 17.5 19 20.5
13 tổng điện lực KW 15 21 30 43.5 48 62 15.5 22 29.5 37 50 62.5
14 lượng ép ra Kg/hr 15 24 36 55 75 100 15 24 36 55 75 100
15 thời gian tuần hoàn mỗi giờ time/hr 1285 1030 880 720 650 650 1285 1030 880 720 650 650
16 dung tích sản phẩm c.c./L 15-500 60-1000 150-2500 500-5000 1L-10L 10L-20L 15-200 40-500 100-1250 280-1800 0.5L-2.5L 1L-5L
17 trọng lượng sản phẩm g. 5-40 10-100 20-170 40-280 80-500 120-370 4-25 5-40 10-100 20-170 40-170 80-280
18 đường kính tối đa tối thiểu của sản phẩm m/m 10-75 20-100 30-140 50-200 80-260 150-340 10-65 20-70 30-85 40-100 40-130 100-160
19 đường kính ngoài miệng khuôn m/m 50 56 80 150 200 280 38 42 50 65 80 150
20 khoảng cách trung tâm khuôn m/m * * * * * * 85 100 120 140 160 200
21 giới hạn đóng mở khuôn m/m 20-230 50-320 50-410 140-540 160-670 160-670 20-230 50-320 50-410 140-540 160-670 160-670
22 độ dài tấm thươt khuôn m/m 100-210 146-266 155-290 160-380 223-426 288-556 100-210 146-266 155-290 160-380 223-426 288-556
23 độ rộng tấm thướt khuôn m/m 200 300 320 360 430 520 200 300 320 360 430 520
24 trọng lượng máy móc Kg 2500 3000 3500 4400 7300 8300 2600 3200 3700 4600 7500 8500
25 kích thướt máy móc m 2.3*1.7*2.2 3*1.4*2.3 3*1.5*2.3 3.6*1.6*2.6 4.2*1.7*2.7 5.2*1.9*3.5 2.3*1.7*2.2 3*1.4*2.3 3*1.5*2.3 3.6*1.6*2.6 4.2*1.7*2.7 5.2*1.9*3.5
Model FS-40 PTSO FS-45 PTSO FS-55 PTSO FS-65 PTSO FS-75PTSO FS-90PTSO FS-55 PFSO FS-65 PFSO FS-75 PFSO FS-90 PFSO
kiểu dáng  ba đầu khuôn /một kìm ốn đầu khuôn /một kìm
1 sử dụng nguyên liệu   PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP
2 đường kính trục vịt m/m 40 45 55 65 75 90 55 65 75 90
3 tỷ lệ trục vít L/D 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1
4 tốc độ trục vít r.p.m. 20-66 15-61 15-60 15-60 15-58 15-58 15-60 15-60 15-58 15-58
5 motor biến tần HP 5 7.5 10 15 25 40 10 15 30 40
6 bơm mã lực HP 5 7.5 10 10 15 15 10 15 15 15
7 máy nén khí HP 7.5 7.5 10 10 15 20 15 15 20 20
8 áp lực không khí Kg/cm2 4-6 4-6 5-7 5-7 5-7 6-8 6-8 6-8 6-8 6-8
9 áp lực đóng khuôn Ton 2.8 3.9 4.4 6.9 10 13 4.4 6.9 10 13
10 dung tích thùng dầu Gallon 38 55 60 80 120 250 60 80 120 250
11 điểm số tăng nhiệt ZONE 8 8 9 10 10 12 11 13 13 15
12 dung tích tăng nhiệt KW 8.5 12 15 19.3 21.5 25 16.5 20.8 25.7 30
13 tổng điện lực KW 16.5 23.5 32 39 52.5 67 33.5 44 61 72
14 lượng ép ra Kg/hr 15 24 36 55 75 100 36 55 75 100
15 thời gian tuần hoàn mỗi giờ time/hr 1250 1000 850 720 650 650 750 750 650 650
16 dung tích sản phẩm c.c./L 10-125 20-325 40-825 100-1000 180-1500 1L-3L 30-300 100-500 300-1000 500-2500
17 trọng lượng sản phẩm g. 3-10 5-25 10-50 10-90 15-145 15-200 10-25 10-40 15-90 40-170
18 đường kính tối đa tối thiểu của sản phẩm m/m 10-45 20-55 30-55 30-80 95 110 70 70 90 90
19 đường kính ngoài miệng khuôn m/m 30 37 40 55 80 98 37 42 50 75
20 khoảng cách trung tâm khuôn m/m 75+75 85+85 65 120+120 120+120 140+140 100+100+100 120+120+120
21 giới hạn đóng mở khuôn m/m 20-230 50-320 50-410 140-540 160-670 160-670 50-410 140-540 160-670 160-670
22 độ dài tấm thươt khuôn m/m 100-210 146-266 155-290 160-380 223-426 288-556 155-290 160-380 243-466 288-556
23 độ rộng tấm thướt khuôn m/m 200 300 320 360 430 520 320 360 430 520
24 trọng lượng máy móc Kg 2800 3400 3900 4900 7900 8900 4100 5200 8300 9300
25 kích thướt máy móc m 2.3*1.8*2.2 3*1.4*2.3 3*1.5*2.3 3*1.6*2.6 4.2*1.7*2.7 5.2*1.9*3.5 3.1*1.8*2.3 3.1*1.9*2.9 4.3*2*3 5.3*2.2*3.7
Model  FS-45 PSDO FS-55 PSDO FS-65 PSDO FS-75 PSDO FS-90 PSDO FS-100 PSDO FS-45 PDDO FS-55 PDDO FS-65 PDDO FS-75 PDDO FS-90 PDDO FS-100 PDDO
kiểu dáng    một đầu khuôn /hai kìm hai đầu khuôn /hai kìm
1 sử dụng nguyên liệu   PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP
2 đường kính trục vịt m/m 45 55 65 75 90 100 45 55 65 75 90 100
3 tỷ lệ trục vít L/D 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 28/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 28/1
4 tốc độ trục vít r.p.m. 15-61 15-60 15-60 15-58 15-56 20-65 15-61 15-60 15-60 15-58 15-58 20-65
5 motor biến tần HP 7.5 10 15 30 40 75 10 10 15 30 40 75
6 bơm mã lực HP 7.5 10 10 15 15 25 7.5 10 10 15 15 25
7 máy nén khí HP 10 15 15 20 30 30 10 15 15 20 30 30
8 áp lực không khí Kg/cm2 4-6 4-6 5-7 5-7 5-7 6-8 4-6 4-6 5-7 5-7 6-8 6-8
9 áp lực đóng khuôn Ton 3.9 4.4 6.9 10 13 26 3.9 4.4 6.9 10 13 26
10 dung tích thùng dầu Gallon 60 80 120 160 250 300 60 80 120 160 250 300
11 điểm số tăng nhiệt ZONE 4 4 5 5 7 7 6 7 8 8 10 10
12 dung tích tăng nhiệt KW 9.5 12.5 16.8 18 20.5 35 10.25 13.6 17.5 19 22 37
13 tổng điện lực KW 22 28 37 53 63 111 26 30 38 54 65 113
14 lượng ép ra Kg/hr 24 36 55 75 100 180 32 36 55 75 100 180
15 thời gian tuần hoàn mỗi giờ time/hr 1030*2 880*2 720*2 650*2 650*2 480*2 1030*2 880*2 720*2 650*2 650*2 480*2
16 dung tích sản phẩm c.c./L 40-500 65-1250 150-2500 500-5000 5L-10L 10L-20L 30-200 40-500 100-1000 280-2000 700-4000 5L-10L
17 trọng lượng sản phẩm g. 5-40 10-100 20-170 40-280 80-450 500-1000 4-20 5-40 10-65 20-110 40-180 80-450
18 đường kính tối đa tối thiểu của sản phẩm m/m 10-75 20-100 30-140 50-200 100-280 200-300 10-65 20-70 30-85 40-110 50-150 100-220
19 đường kính ngoài miệng khuôn m/m 56 80 150 200 280 420 42 50 65 80 150 200
20 khoảng cách trung tâm khuôn m/m * * * * * * 100 120 140 160 180 250
21 giới hạn đóng mở khuôn m/m 50-320 50-410 140-540 160-670 160-670 390-750 50-320 50-410 140-540 160-670 160-670 390-750
22 độ dài tấm thươt khuôn m/m 146-266 155-290 160-380 223-426 288-556 385-925 146-266 155-290 160-380 223-426 288-556 385-925
23 độ rộng tấm thướt khuôn m/m 300 320 360 430 520 520 300 320 360 430 520 520
24 trọng lượng máy móc Kg 7000 7400 7900 8500 9700 11500 7200 7600 8200 9100 10100 11900
25 kích thướt máy móc m 3*1.8*2.5 3*1.9*2.5 3.6*2.0*2.8 4.2*2.3*3.0 5.2*2.3*3.5 6.2*2.5*4 3*1.8*2.5 3*1.9*2.5 3.6*2.0*2.8 4.2*2.3*3.0 5.2*2.3*3.5 6.2*2.5*4
Model FS-55 PTDO FS-65 PTDO FS-75 PTDO FS-90PTDO FS-55 PFDO FS-65 PFDO FS-75 PFDO FS-90 PFDO FS-100 PFDO
kiểu dáng   ba đầu khuôn /hai kìm ốn đầu khuôn /hai kìm
1 sử dụng nguyên liệu   PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP
2 đường kính trục vịt m/m 55 65 75 90 55 65 75 90 100
3 tỷ lệ trục vít L/D 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 28/1
4 tốc độ trục vít r.p.m. 15-60 15-60 15-58 15-58 15-60 15-60 15-58 15-56 15-56
5 motor biến tần HP 10 15 30 40 10 15 30 40 75
6 bơm mã lực HP 10 10 15 15 10 10 15 15 25
7 máy nén khí HP 15 15 20 30 15 15 20 30 30
8 áp lực không khí Kg/cm2 4-6 5-7 5-7 6-8 6-8 6-8 6-8 6-8 6-8
9 áp lực đóng khuôn Ton 4.4 6.9 10 13 4.4 6.9 10 13 26
10 dung tích thùng dầu Gallon 80 120 160 250 80 120 160 250 300
11 điểm số tăng nhiệt ZONE 9 10 10 12 11 13 13 15 23
12 dung tích tăng nhiệt KW 15 19.3 21.5 25 16.5 20.8 25.7 27 39
13 tổng điện lực KW 32 40 56.5 68 23 40 51.5 70 115
14 lượng ép ra Kg/hr 36 55 75 100 36 55 75 100 180
15 thời gian tuần hoàn mỗi giờ time/hr 850*2 720*2 650*2 650*2 750*2 750*2 650*2 650*2 480*2
16 dung tích sản phẩm c.c./L 15-300 50-600 100-1000 280-2000 50-250 100-400 200-600 250-1000 700-4000
17 trọng lượng sản phẩm g. 5-25 8-45 10-70 20-110 5-20 10-30 20-50 20-70 40-180
18 đường kính tối đa tối thiểu của sản phẩm m/m 10-55 20-70 30-90 40-90 20-65 20-70 30-90 30-90 40-90
19 đường kính ngoài miệng khuôn m/m 40 55 80 98 37 42 50 75 100
20 khoảng cách trung tâm khuôn m/m 85+85 100+100 120+120 120+120 100+100+100 120+120+120
21 giới hạn đóng mở khuôn m/m 50-410 140-540 160-670 160-670 50-410 140-540 160-670 160-670 390-750
22 độ dài tấm thươt khuôn m/m 155-290 160-380 223-426 288-556 155-290 160-380 223-426 288-556 385-925
23 độ rộng tấm thướt khuôn m/m 320 360 430 520 320 360 430 520 520
24 trọng lượng máy móc Kg 7800 8400 9400 10500 8000 8700 9700 10900 12500
25 kích thướt máy móc m 3*1.9*2.5 3.6*2.0*2.8 4.2*2.3*3.0 5.2*2.3*3.5 3*2.2*2.7 3.6*2.3*3 4.2*2.6*3.2 5.2*2.6*3.7 6.2*2.6*4
Model FS-45 PSSV FS-55 PSSV FS-65 PSSV FS-75 PSSV FS-90 PSSV FS-45 PDSV FS-55 PDSV FS-65 PDSV FS-75 PDSV FS-90 PDSV
kiểu dáng   Một đầu một kìm có kẽ sọc Hai đầu một kìm có kẽ sọc
1 sử dụng nguyên liệu   PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP
2 đường kính trục vịt m/m 45/25 55/25 65/25 75/25 90/25 45/25 55/25 65/25 75/25 90/25
3 tỷ lệ trục vít L/D 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1
4 tốc độ trục vít r.p.m. 15-61/5-25 15-60/5-25 15-60/5-25 15-58/5-25 15-56/5/25 15-61/5-25 15-60/5-25 15-60/5-25 15-58/5-25 15-58/5-25
5 motor biến tần HP 7.5/2 10/2 15/2 25/2 40/2 7.5/2 10/2 15/2 25/2 40/2
6 bơm mã lực HP 7.5 10 10 15 15 7.5 10 10 15 15
7 máy nén khí HP 5 7.5 7.5 10 15 5 7.5 7.5 10 15
8 áp lực không khí Kg/cm2 4-6 4-6 5-7 5-7 5-7 4-6 5-7 5-7 5-7 6-8
9 áp lực đóng khuôn Ton 3.9 4.4 6.9 9.5 13 3.9 4.4 6.9 9.5 13
10 dung tích thùng dầu Gallon 55 60 80 120 250 55 60 80 120 250
11 điểm số tăng nhiệt ZONE 6 6 7 7 9 8 10 10 10 12
12 dung tích tăng nhiệt KW 11.5 14.5 18.8 23 29.5 14.5 18.8 20.3 25 36
13 tổng điện lực KW 24.5 31.5 40.5 54.5 72.5 27.5 36.5 43 57 80
14 lượng ép ra Kg/hr 30 42 61 81 106 30 42 61 81 106
15 thời gian tuần hoàn mỗi giờ time/hr 1030 880 720 650 650 1030 800 720 650 650
16 dung tích sản phẩm c.c./L 60-1000 150-2500 500-5000 1L-10L 10L-20L 40-500 100-1250 280-1800 0.5L-2.5L 1L-5L
17 trọng lượng sản phẩm g. 10-100 20-170 40-280 80-500 120-370 5-40 10-100 20-170 40-170 80-280
18 đường kính tối đa tối thiểu của sản phẩm m/m 20-100 30-140 50-200 80-260 150-340 20-70 30-85 40-100 40-130 100-160
19 đường kính ngoài miệng khuôn m/m 56 80 150 200 280 42 50 65 80 150
20 khoảng cách trung tâm khuôn m/m * * * * * 100 120 140 160 200
21 giới hạn đóng mở khuôn m/m 50-320 50-410 140-540 160-670 160-670 50-320 50-140 140-540 160-670 160-670
22 độ dài tấm thươt khuôn m/m 146-266 155-290 160-380 223-426 288-556 146-266 155-290 160-380 223-426 288-556
23 độ rộng tấm thướt khuôn m/m 300 320 360 430 520 300 320 360 430 520
24 trọng lượng máy móc Kg 3600 3800 4700 7600 8600 3700 3900 4800 7700 8700
25 kích thướt máy móc m 3*1.4*2.9 3*1.5*2.9 3.6*1.6*3.2 4.2*1.7*3.3 5.2*1.9*4.1 3*1.6*2.9 3*1.7*2.9 3.6*1.6*3.2 4.2*1.7*3.3 5.2*1.9*4.1
Model FS-45 PSSP FS-55 PSSP FS-65 PSSP FS-40 PSSO FS-45 PSSO FS-55 PSSO FS-65 PSSO FS-40 PDSO FS-45 PDSO FS-55 PDSO FS-65 PDSO FS-40 PSSO FS-45 PSSO FS-55 PSSO
kiểu dáng    một đầu khuôn/một kìm  một đầu khuôn/một kìm hai đầu khuôn/một kìm một đầu khuôn/một kìm
1 sử dụng nguyên liệu   PC PC PC PVC PVC PVC PVC PVC PVC PVC PVC PETG PETG PETG
2 đường kính trục vịt m/m 45 55 65 40 45 55 65 40 45 55 65 40 45 55
3 tỷ lệ trục vít L/D 26/1 26/1 26/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 26/1 26/1 26/1
4 tốc độ trục vít r.p.m. 20-61 20-60 20-58 20-66 20-61 20-60 20-58 20-66 20-61 20-60 20-58 20-66 20-61 20-60
5 motor biến tần HP 10 15 20 7.5 10 15 20 7.5 10 15 20 7.5 10 15
6 bơm mã lực HP 7.5 10 10 5 7.5 10 10 5 7.5 10 10 5 7.5 10
7 máy nén khí HP 7.5 7.5 10 7.5 7.5 7.5 10 7.5 7.5 7.5 10 7.5 7.5 7.5
8 áp lực không khí Kg/cm2 5-7 5-7 5-7 5-7 5-7 5-7 5-7 5-7 5-7 5-7 5-7 5-7 5-7 5-7
9 áp lực đóng khuôn Ton 3.9 4.4 6.9 2.8 3.9 4.4 6.9 2.8 3.9 4.4 6.9 2.8 3.9 4.4
10 dung tích thùng dầu Gallon 55 60 80 38 55 60 80 38 55 60 80 38 55 60
11 điểm số tăng nhiệt ZONE 4 4 5 4 4 4 5 6 6 7 8 4 4 4
12 dung tích tăng nhiệt KW 9.5 12.5 16.8 7 9.5 12.5 16.8 7.5 10.25 13.6 17.5 7.5 9.5 12.5
13 tổng điện lực KW 23 32 40 15 23 32 40 17 23.5 33 41 17.5 23 32
14 lượng ép ra Kg/hr 24 36 55 15 24 36 55 15 24 36 55 19 24 36
15 thời gian tuần hoàn mỗi giờ time/hr 1030 880 720 1285 1030 880 720 1285 1030 880 720 1285 1030 880
16 dung tích sản phẩm c.c./L 200-900 300-1800 1L-4L 15-400 200-1000 500-2000 1L-4L 15-200 60-400 200-900 500-1500 15-200 200-900 500-1800
17 trọng lượng sản phẩm g. 10-65 20-170 40-200 5-40 10-65 20-170 40-200 4-25 5-30 10-50 25-110 5-40 10-65 20-110
18 đường kính tối đa tối thiểu của sản phẩm m/m 20-90 30-120 50-200 10-75 10-100 30-140 50-200 10-65 20-70 30-85 40-95 10-65 10-90 30-120
19 đường kính ngoài miệng khuôn m/m 60 80 120 50 60 80 120 38 40 50 65 50 60 80
20 khoảng cách trung tâm khuôn m/m * * * * * * * 85 100 120 140 * * *
21 giới hạn đóng mở khuôn m/m 50-320 50-410 140-540 20-230 50-320 50-410 140-540 20-230 50-320 50-410 140-540 20-230 50-320 50-410
22 độ dài tấm thươt khuôn m/m 120-290 140-330 160-340 100-210 120-290 140-330 160-340 100-210 120-290 140-330 160-340 100-210 120-290 140-330
23 độ rộng tấm thướt khuôn m/m 280 306 350 200 280 306 350 200 280 306 350 200 280 306
24 trọng lượng máy móc Kg 3000 3500 4400 2500 3000 3500 4400 2500 3200 3700 4600 2500 3000 3500
25 kích thướt máy móc m 3*1.85*2.3 3*1.9*2.45 3.6*2*2.5 2.3*1.7*2.2 3*1.85*2.3 3*1.9*2.45 3.6*2*2.5 2.3*1.7*2.2 3*1.85*2.3 3*1.9*2.45 3.6*2*2.5 2.3*1.7*2.2 3*1.85*2.3 3*1.9*2.45
Hình ảnh
mẫu sản phẩm
Hình ảnh
mẫu sản phẩm
Hình ảnh
Kìm khuôn di chuyển bằng phẳng bằng thanh trượt
Hình ảnh
thướt khuôn được thiết kế dạng cù trọ cong
Hình ảnh
hai kìm

PRM Taiwan Designed by Polaris