MÁY THỔI NHỰA TỰ ĐỘNG FS-65HSSO

Trang chủ Sản phẩm Máy thổi nhựa tự động MÁY THỔI NHỰA TỰ ĐỘNG FS-65HSSO

MÁY THỔI NHỰA TỰ ĐỘNG FS-65HSSO

Giới thiệu

  • Máy định hình nhựa bằng thổi khí chân không toàn tự động dòng sản phẩm H (kìm khuôn di chuyển bằng phẳng ,đóng mở khuôn điều khiển bằng thanh trượt).
  • Đặc tính
  • Bảng quy cách
  • H series FEATURES
  • Machine Model
  • Single Die-head /Single Station
  • Hình ảnh
  • Đặc tính
  • HMI Màn hình máy vi tính cảm ứng (tuỳ chọn) với hệ thống điều khiển PLC,thay đổi dễ dàng,và thuận tiện cho việc bảo trì tại địa phương.
  • Khuôn mở và đóng sử dụng các loại cột thép tròn, kiểu cách di dời khuôn bằng phẳng hoặc động dựa trên thanh trượt của đức sản xuất.
  • Kiểu cách đơn giản áp dụng cho trục vít chuyển động với một motor biến tần của đức sản xuất.
  • Dạng ngưỡng đầu lên , làm cho liệu xuống nhanh chóng ,để tránh bị dính khuôn.
  • 16. Tính năng thay đổi vị trí chuyển động nhanh trụ thổi khí, với motor thuỷ lực , để tạo thuận lợi cho việc thay thế khuôn và tiết kiệm thời gian,tính năng này là một thiết kế sáng tạo và thuận tiện.
model FS-40 HSSO FS-45 HSSO FS-55 HSSO FS-65 HSSO
kiểu dáng một đầu khuôn / một kìm khuôn
sử dụng nguyên liệu PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP
đường kính trục vít(m/m) 40 45 55 65
tỷ lệ trục vít(L/D) 24/1 24/1 24/1 24/1
*quy cách có thể thay đổi mà không thông báo
  • Suitable for making plastic products from 5ml up to 500L. Full Shine provides various machineries for best choices, such as A, O, H, P, I, and L Series Blow Molding Machines.
  • Die Head is torpedo design with special flow channel for swift and complete mergence of plastic material inside and to provide better plasticized feature.
  • Various Die Heads from single, double, three, up to eight die heads for the better choice. Parison extrusion speed can be separately controlled by throttles.
  • Die Mouth Extrusion Adjustment by 3-point adjustment; simple and safe way for the operator.
  • High-melting Screw design by SACM 645 steel alloy for better mergence of resin. Force-feeding design for the customized screw as an option.
  • Based on specific material, incorporating with high-melting screw design, the machinery can process:
    PE, PP, PVC, PS, PETG, PA, TPR, PC, EVA, and K-resin.
  • Cutting parison by electric-heated Hot Cutter for cutting the parison of different resin. Multi-die head is available by Cold Cutter.
  • Blow Pin is driven by air pressure for neck twist-off design for precise and forced neck flash removal.
  • Blow Pin up/down, left/right, front/back adjustment is done by slide-board unit with the hand wheels for easy and accurate adjustment.
  • Blow Pin Mandrel has the chill-water circulation or to add the air-exhaust feature for forming the bottle neck precisely.
  • Blow Pin Pre-lift design before mold open, which is suitable for removing neck flash and ensure the cutting ring of the mold for long-term use.
  • Blow Pin movement is driven by the solenoid valve for precise micro pre-lift movement to ensure the neck accuracy of small-necked bottles.
  • Central distance of Blow Pins can be adjusted by Full Shine’s special design.
  • Hydraulic System from YUKEN proportional control to provide strong and powerful mechanical movement and hydraulic clamping circuit.
  • The moving areas are with the manual self-lubricated devices to ensure the parts for better durability and wear-proof.
  • Full Shine special-designed Brake system for the Carriage to provide stable movement and swift positioning.
  • Mold Carriage connects to the bottle line-up frame.
  • Extruder Platen with the special design for up/down adjustment to provide the flexible distance between the extruding mouth and the mold. Mold Platen moving system is driven by roller chain for stable performance.
  • Option: Auto Jar Neck Cutting Device, for cutting jar-neck/ wide-neck bottles with flat and smooth neck surface.
  • Option: Parison Wall Thickness Controller, from MOOG/YUKEN, Japan to provide multi-point thickness control to ensure the equal-thickness parison, available for 30, 32, 100, and 400-point control, and with the separate hydraulic system and stainless steel oil tank to provide the stable and high-performance close-loop servo circuit.
  • Option: Top & Bottom Deflashing Device is to remove the overflow around the plastic products automatically. The device is driven by pneumatic and hydraulic system to ensure the complete deflashing performance, and also can add the post-cooling function.
  • Option: Innovative Blowing Unit Left/Right Swift Movement, driven by the hydraulic system for fast and efficient mold-changing.
  • Option: HMI Touch Screen from Japan, to provide all function-and-setting control on the screen, such as mold file saving, error message report, and I/O monitor.
  • Option: Computerized Keypad Screen from Taiwan, to provide all function-and-setting control on the keypad, such as mold file saving, error message report, and I/O monitor.
  • Option: Servo Control System for Machine Operation, from Yuken, Japan or Taiwan, with the close-loop system for accurate machine performance and saving power; furthermore, available for upgrading to fully-electric system.
  • Customized designs of blow molding machines are available to meet the customer’s special request.
  • Innovative design and user-friendly machine to provide fast mold-changing, material-changing, and color-changing to satisfy the customer’s request: on-time production.
  • PVC machinery with the special-designed screw, the barrel ventilator and air-exhaust design to ensure stable heating performance and to prevent the over-burned PVC issue.
 
chỉ số dòng sản phẩm MODEL máy móc
  đường kính trục vít(M/M) loại máy móc đầu khuôn kìm khuôn loại sản phẩm
FS- 40 (H) Đóng mở khuôn di chuyển bằng phẳng bằng thanh trụ (S) một đầu khuôn (S) một kìm (O) thông thường
45 (P) di chuyển khuôn dạng bằng phẳng (D) hai đầu khuôn (D) hai kìm (C) hai màu
55 (O) di chuyển theo loại hình xéo tiêu chuẩn (T) ba đầu khuôn   (D) hai lớp
65 (A) dạng khí áp (F) ốn đầu khuôn   (T) ba lớp
75 (L) loại máy lấy sản phẩm ra từ phía trước (E) tám đầu khuôn   (F) bốn lớp
80 (I) loại máy lấy sản phẩm ra từ bên hông     (L) sáu lớp
90       (V) cửa sổ
100       (P) chai sữa PC
thí dụ
FS- 65 P D S D
Model FS-40 HSSO FS-45 HSSO FS-55 HSSO FS-65 HSSO FS-75 HSSO FS-40 HDSO FS-45 HDSO FS-55 HDSO FS-65 HDSO FS-75 HDSO
樣式 單模頭 /單模架 雙模頭 /單模架
1 Material   PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP PE/PP
2 Screw diameter m/m 40 45 55 65 75 40 45 55 65 75
3 Screw L/D ratio L/D 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1 24/1
4 Screw R.P.M. speed r.p.m. 20-66 15-61 15-60 15-60 15-58 20-66 15-61 15-60 15-60 15-58
5 Inverter motor HP 5 7.5 10 15 25 5 7.5 10 15 25
6 Oil hydraulic drive motor HP 5 7.5 10 10 15 5 7.5 10 10 15
7 Optional air compressor HP 5 5 7.5 7.5 10 5 5 7.5 7.5 10
8 Air pressure Kg/cm2 4-6 4-6 4-6 5-7 5-7 4-6 4-6 5-7 5-7 5-7
9 Clamping force Ton 2.8 3.9 4.4 6.9 10 2.8 3.9 4.4 6.9 10
10 Oil tank capacity Gallon 38 55 60 80 120 38 55 60 80 120
11 Number of heaters ZONE 4 4 4 5 5 6 6 7 8 8
12 Heating capacity KW 7 9.5 12.5 16.8 18 7.5 10.25 13.6 17.5 19
13 Total installed power KW 15 21 30 43.5 48 15.5 22 29.5 37 50
14 Extruding capacity per hour Kg/hr 15 24 36 55 75 15 24 36 55 75
15 Dry cycle per hour time/hr 1285 1030 880 720 650 1285 1030 880 720 650
16 Product capacity c.c./L 15-500 60-1000 150-2500 500-5000 1L-10L 15-200 40-500 100-1250 280-1800 0.5L-2.5L
17 Product weight g. 5-40 10-100 20-170 40-280 80-500 4-25 5-40 10-100 20-170 40-170
18 Min./Max. diameter of product m/m 10-75 20-100 30-140 50-200 80-260 10-65 20-70 30-85 40-100 40-130
19 Extruding mouth outer diameter m/m 50 56 80 150 200 38 42 50 65 80
20 Mold center distance m/m * * * * * 85 100 120 140 160
21 Clamping distance m/m 20-230 50-320 50-410 140-540 160-670 50-230 50-320 50-410 140-540 160-670
22 Length of mold capacity m/m 100-210 126-232 156-292 200-380 236-452 100-210 126-232 156-292 200-380 236-452
23 idth of mold capacity m/m 160 200 255 295 340 160 200 255 295 340
24 Machine net weight Kg 2300 2800 3300 4200 7100 2400 3000 3400 4400 7300
25 Machine dimension m 2.3*1.7*2.2 3*1.4*2.3 3*1.5*2.3 3.6*1.6*2.6 4.2*1.7*2.7 2.3*1.7*2.2 3*1.4*2.3 3*1.5*2.3 3.6*1.6*2.6 4.2*1.7*2.7
Hình ảnh
mẫu sản phẩm
Hình ảnh
Đóng mở khuôn cố định bằng cây trụ, di chuyển khuôn bằng thanh trượt
Hình ảnh
đóng mở khuôn sử dụng bốn cây cột
Hình ảnh
motor của đức sản xuất

PRM Taiwan Designed by Polaris