MÁY THỔI NHỰA TỰ ĐỘNG FS-90ISSO

Trang chủ Sản phẩm Máy thổi nhựa tự động MÁY THỔI NHỰA TỰ ĐỘNG FS-90ISSO

MÁY THỔI NHỰA TỰ ĐỘNG FS-90ISSO

Giới thiệu

  • Máy định hình nhựa bằng thổi khí chân không ,dòng sản phẩm I là một loại máy lấy sản phẩm ra theo hướng nghiêng , và phù hợp với đầu khuôn phun trữ liệu.
  • thích hợp dùng để sản xuất các loại sản phẩm và bình chứa lớn, ví dụ như tủ đựng công cụ , thùng đựng xăn dầu ,thùng đựng hoá chất ,bộ linh kiện xe hơi và các loại ghế đi giải trí nghỉ ngơi bên ngoài vv…dung tích có thể thổi được là từ 30 -50 lít.
  • Đặc tính
  • Bảng quy cách
  • I series FEATURES
  • chỉ số dòng sản phẩm MODEL máy móc
  • Dòng sản phẩm I
  • Hình ảnh
  • Đặc tính
    • Bảng điều khiển kết hợp với chức năng màn hình cảm ứng và hộp điều khiển điển tử riêng biệt , thuận tiện cho hoạt động sản xuất.
    • Thướt khuôn và ống liệu ngang hàng ,thân máy và đầu khuôn có thể lên xuống ,di chuyển trước ,sau ,tiện lợi cho việc lắp đặt thay đổi khuôn.
    • Trục vít và đường ống truyền tải là được làm từ một loại thép đặc biệt và đã được qua xử lý đạm hoá.
    • Loại máy này còn có thể cài đặt bộ điều khiển dày mỏng đa điểm (parison).
    • Đầu vào liệu có cài đặt làm nguội bằng nước,nhiệt độ kiểm soát.
    • Trên bộ phận kim thổi có cài đặt làm nguội.
    • Cài đặt hoàn thành đầy đủ thiết bị bảo hộ, cho người làm việc sự an toàn, và môi trường làm việc thoải mái.có thể mua thêm mắt cảm ứng để cài đặt trên kìm khuôn,cung cấp thêm một lớp bảo vệ.
    • Loại máy dòng sản phẩm I,thích hợp dùng để thổi các loại sản phẩm từ hình dạng đơn giản cho đến các loại sản phẩm có hình dạng đặc biệt.
  • Bảng điều khiển kết hợp với chức năng màn hình cảm ứng và hộp điều khiển điển tử riêng biệt , thuận tiện cho hoạt động sản xuất.
  • Thướt khuôn và ống liệu ngang hàng ,thân máy và đầu khuôn có thể lên xuống ,di chuyển trước ,sau ,tiện lợi cho việc lắp đặt thay đổi khuôn.
  • Trục vít và đường ống truyền tải là được làm từ một loại thép đặc biệt và đã được qua xử lý đạm hoá.
  • Loại máy này còn có thể cài đặt bộ điều khiển dày mỏng đa điểm (parison).
  • Đầu vào liệu có cài đặt làm nguội bằng nước,nhiệt độ kiểm soát.
  • Trên bộ phận kim thổi có cài đặt làm nguội.
  • Cài đặt hoàn thành đầy đủ thiết bị bảo hộ, cho người làm việc sự an toàn, và môi trường làm việc thoải mái.có thể mua thêm mắt cảm ứng để cài đặt trên kìm khuôn,cung cấp thêm một lớp bảo vệ.
  • Loại máy dòng sản phẩm I,thích hợp dùng để thổi các loại sản phẩm từ hình dạng đơn giản cho đến các loại sản phẩm có hình dạng đặc biệt.
model FS-75ISSO FS-80ISSO FS-90ISSO FS-100ISSO
sử dụng nguyên liệu PE PE PE PE
đường kính sản phẩm(Liter) 1-10 10-30 30-50 50-100
dung tích sản phẩm(mm) 80-260 120-350 150-400 150-580
* quy cách có thể thay đổi mà không thông báo
  • Suitable for making plastic products from 5ml up to 500L. Full Shine provides various machineries for best choices, such as A, O, H, P, I, and L Series Blow Molding Machines.
  • Die Head is torpedo design with special flow channel for swift and complete mergence of plastic material inside and to provide better plasticized feature.
  • Various Die Heads from single, double, three, up to eight die heads for the better choice. Parison extrusion speed can be separately controlled by throttles.
  • Die Mouth Extrusion Adjustment by 3-point adjustment; simple and safe way for the operator.
  • High-melting Screw design by SACM 645 steel alloy for better mergence of resin. Force-feeding design for the customized screw as an option.
  • Based on specific material, incorporating with high-melting screw design, the machinery can process:
    PE, PP, PVC, PS, PETG, PA, TPR, PC, EVA, and K-resin.
  • Cutting parison by electric-heated Hot Cutter for cutting the parison of different resin. Multi-die head is available by Cold Cutter.
  • Blow Pin is driven by air pressure for neck twist-off design for precise and forced neck flash removal.
  • Blow Pin up/down, left/right, front/back adjustment is done by slide-board unit with the hand wheels for easy and accurate adjustment.
  • Blow Pin Mandrel has the chill-water circulation or to add the air-exhaust feature for forming the bottle neck precisely.
  • Blow Pin Pre-lift design before mold open, which is suitable for removing neck flash and ensure the cutting ring of the mold for long-term use.
  • Blow Pin movement is driven by the solenoid valve for precise micro pre-lift movement to ensure the neck accuracy of small-necked bottles.
  • Central distance of Blow Pins can be adjusted by Full Shine’s special design.
  • Hydraulic System from YUKEN proportional control to provide strong and powerful mechanical movement and hydraulic clamping circuit.
  • The moving areas are with the manual self-lubricated devices to ensure the parts for better durability and wear-proof.
  • Full Shine special-designed Brake system for the Carriage to provide stable movement and swift positioning.
  • Mold Carriage connects to the bottle line-up frame.
  • Extruder Platen with the special design for up/down adjustment to provide the flexible distance between the extruding mouth and the mold. Mold Platen moving system is driven by roller chain for stable performance.
  • Option: Auto Jar Neck Cutting Device, for cutting jar-neck/ wide-neck bottles with flat and smooth neck surface.
  • Option: Parison Wall Thickness Controller, from MOOG/YUKEN, Japan to provide multi-point thickness control to ensure the equal-thickness parison, available for 30, 32, 100, and 400-point control, and with the separate hydraulic system and stainless steel oil tank to provide the stable and high-performance close-loop servo circuit.
  • Option: Top & Bottom Deflashing Device is to remove the overflow around the plastic products automatically. The device is driven by pneumatic and hydraulic system to ensure the complete deflashing performance, and also can add the post-cooling function.
  • Option: Innovative Blowing Unit Left/Right Swift Movement, driven by the hydraulic system for fast and efficient mold-changing.
  • Option: HMI Touch Screen from Japan, to provide all function-and-setting control on the screen, such as mold file saving, error message report, and I/O monitor.
  • Option: Computerized Keypad Screen from Taiwan, to provide all function-and-setting control on the keypad, such as mold file saving, error message report, and I/O monitor.
  • Option: Servo Control System for Machine Operation, from Yuken, Japan or Taiwan, with the close-loop system for accurate machine performance and saving power; furthermore, available for upgrading to fully-electric system.
  • Customized designs of blow molding machines are available to meet the customer’s special request.
  • Innovative design and user-friendly machine to provide fast mold-changing, material-changing, and color-changing to satisfy the customer’s request: on-time production.
  • PVC machinery with the special-designed screw, the barrel ventilator and air-exhaust design to ensure stable heating performance and to prevent the over-burned PVC issue.
 
chỉ số dòng sản phẩm MODEL máy móc
  đường kính trục vít(M/M) loại máy móc đầu khuôn kìm khuôn loại sản phẩm
FS- 40 (H) Đóng mở khuôn di chuyển bằng phẳng bằng thanh trụ (S) một đầu khuôn (S) một kìm (O) thông thường
45 (P) di chuyển khuôn dạng bằng phẳng (D) hai đầu khuôn (D) hai kìm (C) hai màu
55 (O) di chuyển theo loại hình xéo tiêu chuẩn (T) ba đầu khuôn   (D) hai lớp
65 (A) dạng khí áp (F) ốn đầu khuôn   (T) ba lớp
75 (L) loại máy lấy sản phẩm ra từ phía trước (E) tám đầu khuôn   (F) bốn lớp
80 (I) loại máy lấy sản phẩm ra từ bên hông     (L) sáu lớp
90       (V) cửa sổ
100       (P) chai sữa PC
thí dụ
FS- 65 P D S D
Model  FS-75ISSO FS-80ISSO FS-90ISSO FS-100ISSO
sử dụng nguyên liệu PE PE PE PE
1 dung tích sản phẩm Liter 1-10 10-30 30-50 50-100
2 Đường kính sản phẩm m/m 80-260 120-350 150-400 150-580
3 đường kính trục vịt m/m 75 80 90 100
4 tỷ lệ trục vít L/D 24/1 24/1 24/1 28/1
5 lượng ép ra Kg/hr 100 120 140 180
6 Lượng lưu trữ Kg 2.5 2.5 5 7-12
7 Motor biến tần truyền động trục vít HP 30 40 50 -
8 Motor thuỷ lực truyền động trục vít C.C. - 2000 2500 3000
9 tốc độ trục vít r.p.m 15-65 20-65 20-65 20-65
10 Motor biến tần truyền động dầu áp HP 15 25 30 40
11 Motor thuỷ lực truyền động dầu áp HP 15 50 60 75
12 Động lực bộ điều khiển dày mỏng HP 5 5 7.5 10
13 Máy nén khí ( chọn sử dụng ) HP 7.5 15 15 20
14 áp lực không khí kg/cm2 5-7 5-7 6-8 6-8
15 áp lực đóng khuôn ton 28 32 44 85
16 dung tích thùng dầu Gallon 80 100 140 200
17 điểm số tăng nhiệt Zone 6 7 7 10
18 dung tích tăng nhiệt Kw 26 28 32 36
19 tổng điện lực Kw 60 77 92 111
20 đường kính ngoài miệng khuôn m/m 200 280 350 450
21 giới hạn đóng mở khuôn m/m 160-670 200-800 340-850 400-1100
22 độ dài tấm thươt khuôn m/m 200-450 300-800 850 950
23 độ rộng tấm thướt khuôn m/m 450 630 750 1000
24 Lượng nước máy tiêu hao L/hr 900 900 1000 1200
25 Lượng nước khuôn tiêu hao L/min 230 230 230 230
kcal/hr 31500 31500 46623 46623
26 trọng lượng máy móc ton 7.2 11 12 18
27 kích thướt máy móc<L*W*H> m 3.8*2.6*2.8 4.5*2.6*2.8 5*3*3.3 5.5*3.5*3.3
Hình ảnh
mẫu sản phẩm
Hình ảnh
mẫu sản phẩm
Hình ảnh
trụ kim thổi thổi xuống

PRM Taiwan Designed by Polaris